Khu Công nghiệp Bạch Đằng là dự án trọng điểm thuộc tổ hợp Khu công nghiệp – Dịch vụ cảng – Đô thị Đầm Nhà Mạc, phường Liên Hòa, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Được phê duyệt theo Quyết định số 988/QĐ-TTg ngày 07/08/2019 của Thủ tướng Chính phủ, KCN Bạch Đằng là một trong ba khu công nghiệp cốt lõi của Khu kinh tế ven biển Quảng Yên – cùng với KCN Bắc Tiền Phong (1.192,9 ha) và KCN Nam Tiền Phong (366,5 ha), tạo thành trung tâm công nghiệp và logistics lớn nhất phía Bắc Việt Nam.

Tổng thể Khu kinh tế ven biển Quảng Yên – Quảng Ninh
1. TỔNG QUAN DỰ ÁN VÀ VỊ TRÍ CHIẾN LƯỢC
1.1 Giới thiệu chung
Dự án được đầu tư xây dựng theo hai giai đoạn, với tổng diện tích gần 600 ha, quy hoạch hiện đại, phân khu chức năng rõ ràng, bảo vệ môi trường sinh thái và kết nối đa phương thức giao thông thuận lợi. Đây là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư trong nước và quốc tế tìm kiếm không gian sản xuất rộng lớn, hạ tầng đồng bộ và chính sách ưu đãi hàng đầu Việt Nam.

Phối cảnh Khu Công Nghiệp Bạch Đằng – Quảng Ninh
1.2 Vị trí vàng – Cầu nối xuyên vùng
Khu Công Nghiệp Bạch Đằng nằm ở vị trí chiến lược, tiếp giáp trực tiếp thành phố Hải Phòng, bên bờ sông Bạch Đằng, đối diện KCN Đình Vũ – trung tâm công nghiệp và logistics lớn nhất Hải Phòng. Khoảng cách đến các trung tâm quan trọng:
| Đích đến | Khoảng cách |
|---|---|
| Trung tâm TP. Hải Phòng | ~14 km |
| Cảng Đình Vũ – Lạch Huyện | ~18 km |
| Cảng hàng không quốc tế Cát Bi | ~15 km |
| Trung tâm Thủ đô Hà Nội | ~110–123 km |
| Thành phố Hạ Long | ~30–45 km |
| Cửa khẩu quốc tế Móng Cái | ~45 km |

Vị Trí Khu Công Nghiệp Bạch Đằng – Quảng Ninh
Khu Công Nghiêp tiếp giáp trực tiếp Đường cao tốc Hải Phòng – Hạ Long – Móng Cái và kết nối nhanh chóng với cao tốc Hà Nội – Hải Phòng, tạo thành mạng lưới giao thông hoàn hảo: đường bộ, đường thủy, đường sắt và hàng không. Đặc biệt, KCN được quy hoạch cảng nội khu riêng, bao gồm cảng hàng lỏng chuyên biệt và cảng bách hóa tổng hợp, tiếp nhận tàu tải trọng đến 30.000 tấn, giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí vận chuyển, rút ngắn chuỗi cung ứng.
1.3 Pháp lý vững chắc
- Quyết định chủ trương đầu tư số 988/QĐ-TTg ngày 07/08/2019
- Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt
- Giai đoạn II: Quyết định số 337/QĐ-BQLKKT ngày 28/06/2026; Quy hoạch phân khu 1/2.000 phê duyệt Quyết định số 405/QĐ-BQLKKT ngày 31/07/2026
- Thời hạn sử dụng đất: Giai đoạn I đến năm 2069; Giai đoạn II đến năm 2096
2. QUY MÔ, PHÂN CHIA GIAI ĐOẠN VÀ TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI
| Chỉ tiêu | Giai đoạn I | Giai đoạn II |
|---|---|---|
| Diện tích quy hoạch | 176,45 ha | 420,93 ha |
| Vốn đầu tư hạ tầng | ~994 tỷ đồng | ~4.792–5.000 tỷ đồng |
| Thời hạn sử dụng đất | Đến năm 2069 | Đến năm 2096 |
| Khởi công | Đã triển khai từ Quý III/2024 | 27/08/2026 |
| Tiến độ hạ tầng | Hoàn thiện, bàn giao đất sạch Quý IV/2026 | Dự kiến hoàn thành năm 2030 |
| Hiện trạng | Đang nhận đăng ký thuê đất, tỷ lệ lấp đầy trên 40% | Đang giải phóng mặt bằng & xây dựng |
| Chủ đầu tư | Công ty TNHH MTV Sửa chữa Ô tô Hải Phòng / Công ty Cổ phần Bạch Đằng Holdings | Theo quy định KKT Quảng Yên |
Phân chia sử dụng đất – Giai đoạn I:
- Đất công nghiệp, kho tàng, cảng biển: 133,29 ha
- Đất giao thông: 17,73 ha
- Đất cây xanh & môi trường: 43,83 ha
- Đất hành chính, dịch vụ: 4,6 ha
- Đất hạ tầng kỹ thuật: 2,64 ha
Giai đoạn II được thiết kế hiện đại hơn, tập trung công nghệ cao, công nghiệp sạch và dịch vụ hậu cần cảng, với thời hạn sử dụng đất dài nhất miền Bắc – đến năm 2096, tạo điều kiện phát triển bền vững nhiều thế hệ doanh nghiệp.
3. HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐỒNG BỘ, TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
Khi giao đất đến hàng rào lô, doanh nghiệp tiếp nhận hạ tầng hoàn chỉnh:
3.1 Giao thông nội khu & ngoại vi
- Đường chính rộng 22–30 m, mặt đường bê tông cốt thép chịu tải trên 10 tấn; đường nhánh rộng 15 m
- Kết nối trực tiếp cao tốc Hải Phòng–Hạ Long, Quốc lộ 10, tuyến ven biển Quảng Yên–Hạ Long
- Hệ thống cảng nội khu: bến tàu tổng hợp & hàng lỏng, luồng tiếp nhận tàu 30.000 tấn, giảm chi phí vận chuyển nội địa và xuất khẩu
3.2 Cung cấp điện ổn định
- Nguồn cấp từ lưới 220 kV & 110 kV, trạm biến áp riêng trong khu công nghiệp
- Dung lượng thiết kế đáp ứng phát triển 20 năm; giá theo biểu giá EVN Nhà nước, không phụ thu thêm
3.3 Cung cấp nước
- Công suất thiết kế ban đầu 10.000 m³/ngày đêm, mở rộng lên 25.000 m³/ngày đêm
- Giá nước tham khảo: 16.500 VNĐ/m³ (chưa VAT), tính theo thực tế sử dụng
3.4 Xử lý nước thải & môi trường
- Nhà máy xử lý nước thải tập trung, công suất đầu 5.000 m³/ngày đêm, nước ra đạt tiêu chuẩn loại A
- Phí xử lý nước thải tính bằng 80% lượng nước sạch sử dụng, theo chất lượng nước thải đầu vào
- Hệ thống thu gom chất thải rắn, nguy hại định kỳ; tỷ lệ cây xanh trên 15% tổng diện tích
3.5 Truyền thông & dịch vụ phụ trợ
- Cáp quang tốc độ cao phủ toàn khu, băng thông quốc tế
- Khu dịch vụ tổng hợp: nhà ở công nhân, ngân hàng, y tế, thương mại, văn phòng – triển khai đồng bộ
4. CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TOÀN DIỆN – KHU KINH TẾ VEN BIỂN QUẢNG YÊN
Là dự án thuộc Khu kinh tế ven biển Quảng Yên, Khu Công Nghiệp Bạch Đằng được hưởng chế độ ưu đãi cao nhất theo Luật Đầu tư và chính sách đặc thù tỉnh Quảng Ninh:
4.1 Ưu đãi Thuế Thu nhập Doanh nghiệp (TNDN)
| Chính sách | Quy định chi tiết |
|---|---|
| Thuế suất ưu đãi | 10%/năm trong 15 năm kể từ năm đầu có doanh thu |
| Miễn thuế | Miễn 100% trong 4 năm đầu kể từ năm có thu nhập chịu thuế |
| Giảm thuế | Giảm 50% trong 9 năm tiếp theo (chỉ 5%/năm) |
| Sau kỳ ưu đãi | Thuế suất thông thường 20% |
| Điều kiện | Dự án đầu tư mới; đăng ký hoạt động & kế toán riêng tại KCN; ngành được khuyến khích; tuân thủ tiến độ & nghĩa vụ pháp lý |
Ví dụ: Với lợi nhuận 20 tỷ/năm, trong 15 năm ưu đãi doanh nghiệp tiết kiệm khoảng 260 tỷ đồng so với thuế suất thông thường – nguồn vốn tái đầu tư hiệu quả.
4.2 Ưu đãi Thuế Nhập khẩu & Xuất khẩu
- ✅ Miễn thuế nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền, phương tiện chuyên dùng, vật tư xây dựng tạo tài sản cố định
- ✅ Miễn thuế nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, phụ tùng trong nước chưa sản xuất được – 5 năm kể từ sản xuất
- ✅ Miễn thuế xuất khẩu toàn bộ sản phẩm xuất khẩu ra nước ngoài
- ✅ Hàng hóa giữa KCN với KKT/KCN khác thực hiện theo cơ chế khu phi thuế quan, không khai báo hải quan như giao dịch nội địa
- ✅ Hàng hóa gia công xuất khẩu miễn thuế theo quy chế gia công
4.3 Hỗ trợ tài chính đặc thù của Tỉnh Quảng Ninh
| Đối tượng | Hỗ trợ | Mức tối đa |
|---|---|---|
| Doanh nghiệp nhỏ & vừa, công nghệ cao, khởi nghiệp | 100% chi phí thuê hạ tầng 5 năm đầu | 300 triệu đồng/cơ sở |
| Doanh nghiệp di dời vào KCN | 30% chi phí xây dựng nhà xưởng | 550 triệu đồng/cơ sở |
| Dự án lớn, công nghệ cao | Ưu tiên hạn mức tín dụng, hỗ trợ thủ tục vay | Theo giá trị thực tế |
| Tất cả doanh nghiệp | Dịch vụ một cửa, rút gọn thời gian giải quyết hồ sơ, hỗ trợ môi trường, lao động, cấp phép | Miễn phí |
Ngoài ra: hỗ trợ đào tạo nghề, giới thiệu lao động, giảm lệ phí đăng ký kinh doanh và các khoản thu phí thuộc ngân sách địa phương. Ban Quản lý KKT Quảng Yên là đầu mối duy nhất giải quyết thủ tục, giảm chi phí hành chính.
5. NGÀNH NGHỀ ƯU TIÊN VÀ ĐỊNH HƯỞNG PHÁT TRIỂN
5.1 Các ngành được khuyến khích
| Nhóm ngành | Nội dung chính |
|---|---|
| Công nghiệp chế biến xuất khẩu | Chế biến sâu nông lâm thủy sản, dệt may, da giày, vật liệu xây dựng |
| Công nghiệp hỗ trợ & linh kiện | Phụ tùng ô tô, xe máy, thiết bị điện – điện tử, khuôn mẫu, cơ khí chính xác |
| Công nghiệp cao & sạch | Năng lượng tái tạo (điện gió, mặt trời), vật liệu mới, hóa chất chuyên dùng, xử lý môi trường |
| Logistics & dịch vụ công nghiệp | Kho bãi, trung tâm phân phối, vận chuyển đa phương thức, bảo trì máy móc, kiểm định chất lượng, đào tạo nhân lực |
5.2 Ngành hạn chế/không tiếp nhận
KCN không nhận dự án ô nhiễm cao, công nghệ lạc hậu: khai thác chế biến than nhỏ, luyện kim cũ, hóa chất độc hại, sản xuất giấy gây ô nhiễm nặng – đảm bảo phát triển xanh, bền vững.
6. CHI PHÍ SỬ DỤNG ĐẤT, DỊCH VỤ VÀ ĐIỀU KIỆN KÝ HỢP ĐỒNG
6.1 Giá thuê đất & hình thức thanh toán – Giai đoạn I
| Khoản mục | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thuê đất trả một lần cả kỳ | 120 USD/m² (chưa VAT) | Đã bao gồm tiền thuế đất; thời hạn đến 2069 |
| Phí quản lý hạ tầng | 0,6 USD/m²/năm (chưa VAT) | Bảo trì đường, nước, điện, xử lý thải, bảo vệ, cây xanh |
| Giá nước | 16.500 VNĐ/m³ | Theo thực tế sử dụng |
| Giá điện | Theo biểu giá EVN | Không phụ thu thêm |
| Phí xử lý nước thải | Tính bằng 80% lượng nước sạch | Theo chất lượng đầu vào |
Giá có điều chỉnh tùy vị trí lô, diện tích và chính sách khuyến mãi tại từng thời điểm.
6.2 Giai đoạn II
- Chính sách giá đang xây dựng, dự kiến áp dụng chế độ hỗ trợ cao hơn; thời hạn sử dụng đến 2096 – dài nhất miền Bắc
- Ưu tiên dự án công nghệ cao, quy mô lớn, tạo giá trị gia tăng cao
6.3 Điều kiện ký hợp đồng
- Đăng ký dự án, chứng minh ngành nghề phù hợp quy hoạch
- Đảm bảo tiến độ xây dựng & vận hành theo giấy phép
- Cam kết tuân thủ tiêu chuẩn môi trường, an toàn lao động
- Mở sổ kế toán & chi nhánh/đăng ký kinh doanh tại KCN/KKT Quảng Yên
6.4 Chi phí nhân công tham khảo
- Mức lương cơ bản Vùng I: 4.960.000 VNĐ/tháng
- Mức thực tế: 5.500.000 – 7.000.000 VNĐ/tháng tùy vị trí & kỹ năng
- Nguồn lao động dồi dào từ Quảng Ninh, Hải Phòng, các tỉnh lân cận; được hỗ trợ giới thiệu & đào tạo
7. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
| Bước | Công việc | Thời gian dự kiến |
|---|---|---|
| 1 | Nộp hồ sơ đề nghị đầu tư tại Ban Quản lý KKT Quảng Yên | 3–5 ngày |
| 2 | Thẩm định & cấp chủ trương đầu tư / đăng ký đầu tư | 15–30 ngày |
| 3 | Ký hợp đồng thuê đất với chủ đầu tư KCN | 7–10 ngày |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | 5 ngày |
| 5 | Cấp phép xây dựng, giấy phép môi trường | 20–45 ngày |
| 6 | Nhận bàn giao đất sạch, triển khai xây dựng | Theo tiến độ thống nhất |
| 7 | Hoàn thành, nghiệm thu, đưa vào vận hành | Theo tiến độ dự án |
Điểm mạnh: Thủ tục tập trung tại Ban Quản lý KKT – một cửa, rút gọn, không đi qua nhiều cấp, tiết kiệm thời gian & chi phí.
8. ƯU THẾ CẠNH TRANH VÀ KẾT NỐI VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM BẮC BỘ
8.1 So sánh với các KCN lân cận
| Đặc điểm | KCN Bạch Đằng | KCN Đình Vũ (HP) | KCN Bắc Ninh/Bắc Giang |
|---|---|---|---|
| Thuế TNDN | 10%/15 năm, miễn 4 giảm 9 | Thường suất 20% hoặc ưu đãi thấp hơn | Ưu đãi theo ngành, không đồng bộ |
| Thời hạn đất | Đến 2069 (GĐI) / 2096 (GĐII) | Thường 50 năm | Thường 50 năm |
| Giá thuê đất | 80 USD/m²/cả kỳ | 110–150 USD/m²/cả kỳ | 90–130 USD/m²/cả kỳ |
| Kết nối cảng | Có cảng nội khu, sát Đình Vũ | Có cảng nhưng giá cao | Xa cảng, chi phí vận chuyển cao |
| Lao động | Nguồn dồi dào, chi phí trung bình | Cạnh tranh cao hơn | Cung hẹp, lương tăng nhanh |
| Chính sách địa phương | PCI cao, chính quyền hỗ trợ mạnh | Tốt nhưng cạnh tranh cao | Tốt nhưng quy mô đất hạn chế |
8.2 Vai trò chiến lược trong chuỗi cung ứng miền Bắc
KCN Bạch Đằng nằm tại giao điểm các luồng kinh tế chính:
- Kết nối Hà Nội – trung tâm thị trường, nghiên cứu, tài chính
- Kết nối Hải Phòng – hệ thống cảng nước sâu Lạch Huyện, cửa ngõ xuất nhập khẩu phía Bắc
- Kết nối Quảng Ninh – tài nguyên, năng lượng, không gian phát triển rộng mở
- Kết nối Trung Quốc & Đông Bắc Á qua cửa khẩu Móng Cái – hành lang kinh tế ven biển
Tổng diện tích KKT ven biển Quảng Yên lên đến hơn 13.000 ha, quy hoạch đến năm 2050, tạo không gian phát triển liên tục, bền vững cho hàng trăm nghìn lao động – trở thành trung tâm công nghiệp xanh, đô thị thông minh, logistics hiện đại vùng Đông Bắc.
9. TRIỂN VỌNG VÀ CAM KẾT HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP
9.1 Động lực phát triển mạnh mẽ
- Quảng Ninh hướng tới trở thành thành phố trực thuộc Trung ương, tạo đột phá về chính sách, vốn, hạ tầng
- Tổng vốn đầu tư dự kiến giai đoạn 2020–2035 cho KKT ven biển Quảng Yên khoảng 160 nghìn tỷ đồng
- KCN Bạch Đằng là trọng tâm thu hút công nghiệp hỗ trợ chuỗi sản xuất lớn, tham gia Đề án Phát triển Kinh tế biển, Chiến lược Xuất khẩu 2030
- Dự kiến Giai đoạn II hoàn thành năm 2030, tạo thêm việc làm cho hàng chục nghìn lao động, hình thành cụm công nghiệp hiện đại phía Tây Quảng Ninh
9.2 Cam kết đồng hành dài hạn
- Ban Quản lý KKT & Chủ đầu tư KCN đồng hành từ khi tiếp cận thông tin → triển khai → vận hành
- Hỗ trợ giải quyết khó khăn trong quá trình hoạt động: thủ tục, kết nối, nhân sự, mở rộng
- Chính sách ưu đãi được giữ ổn định theo hợp đồng & quy định pháp luật; thông tin minh bạch, công khai
- Xây dựng cộng đồng doanh nghiệp gắn kết, chia sẻ thông tin, liên kết sản xuất – cung ứng
THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐẦU TƯ:
KHU CÔNG NGHIỆP BẠCH ĐẰNG
Địa chỉ: Khu Công Nghiệp Bạch Đằng – P. Liên Hòa – TP. Quảng Ninh.
Hotline: 0986.657.555 0964.9999.62
Email: support.khucongnghiep@gmail.com
Website: https://khucongnghiepbachdang.com/









